Before signing the contract, the client wished to ____________ some enquiries into the matter.
Giải thích
Giải thích:
to hold/conduct/launch an enquiry into sth: tổ chức / tiến hành / khởi động một cuộc điều tra về
make (some/a few) enquiries: hỏi, yêu cầu thông tin về cái gì
Tạm dịch: Trước khi ký hợp đồng, khách hàng muốn hỏi một số vấn đề.
Chọn B.