Beds, desks and _________ are the furniture.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: “Giường ngủ, bàn học và ____ là đồ nội thất”.
A. cookers (n): nồi cơm điện
B. fridges (n): tủ lạnh
C. lamps (n): đèn
D. wardrobes (n): tủ quần áo
Đáp án D.
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: “Giường ngủ, bàn học và ____ là đồ nội thất”.
A. cookers (n): nồi cơm điện
B. fridges (n): tủ lạnh
C. lamps (n): đèn
D. wardrobes (n): tủ quần áo
Đáp án D.