Be honest! Don't let success go to your

19/50

Be honest! Don't let success go to your ____________.

head

hairs

eyes

mouth

Giải thích

Đáp án A

Kiến thức về thành ngữ

Xét các đáp án:

A. head /hed/ (n): cái đầu

B. hairs /heəz/ (n): tóc

C. eyes /aɪz/ (n): mắt, con mắt

D. mouth /maʊθ/ (n): cái miệng

=> Ta có cụm từ: go to one’s head: khiến ai kiêu ngạo, tự mãn

Tạm dịch: Hãy thật chân thành! Đừng để sự thành công khiến bạn trở nên tự mãn.

Tạm dịch: Đã có một cuộc tranh luận gay gắt giữa các nhà khoa học liên quan đến những ưu và nhược điểm của việc sử dụng đầu dò robot đầu dò robot để nghiên cứu các vật thể xa xôi trong không gian.