Bảng tần số sau đây là dữ liệu thu được trên một lớp học. Hãy thực hiện HĐ3 cho mẫu số liệu này.
Giải thích
a) Chọn giá trị đại diện cho mẫu số liệu ta có:
Chiều dài gang tay (cm) | [16; 17) | [17; 18) | [18; 19) | [19; 20) | [20; 21) | [21; 22) | [22; 23) | [23; 24) |
Giá trị đại diện | 16,5 | 17,5 | 18,5 | 19,5 | 20,5 | 21,5 | 22,5 | 23,5 |
Số học sinh nam | 0 | 0 | 1 | 4 | 8 | 6 | 3 | 2 |
Số học sinh nữ | 3 | 6 | 17 | 14 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ là:
16,5.3+17,5.6+18,5.17+19,5.14+20,5.2+21,5.13+6+17+14+2+1≈18,71.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam là:
18,5.1+19,5.4+20,5.8+21,5.6+22,5.3+23,5.21+4+8+6+3+2=21.
Chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nam lớn hơn chiều dài gang tay trung bình của các học sinh nữ.
