Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua trà sữa ở một cửa hàng trong một buổi sáng.
Ta có bảng sau:
Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số |
\(\left[ {30;40} \right)\) | 35 | 5 |
\(\left[ {40;50} \right)\) | 45 | 8 |
\(\left[ {50;60} \right)\) | 55 | 25 |
\(\left[ {60;70} \right)\) | 65 | 20 |
\(\left[ {70;80} \right)\) | 75 | 2 |
|
| \(n = 60\) |
a) Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên là:
\(\overline x = \frac{{35.5 + 45.8 + 55.25 + 65.20 + 75.2}}{{60}} = 56\)(nghìn đồng).
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là: \(80 - 30 = 50\)(nghìn đồng).
c) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là \(\left[ {50;60} \right)\).
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là: \({Q_1} = 50 + \frac{{\frac{{60}}{4} - 13}}{{25}}.10 = 50,8\)(nghìn đồng).
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là \(\left[ {60;70} \right)\).
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là: \({Q_3} = 60 + \frac{{\frac{{3.60}}{4} - 38}}{{20}}.10 = 63,5\)(nghìn đồng).
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là: \({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = 63,5 - 50,8 = 12,7\)(nghìn đồng).
d) Phương sai của mẫu số liệu trên là:
\({s^2} = \frac{{5{{\left( {35 - 56} \right)}^2} + 8{{\left( {45 - 56} \right)}^2} + 25{{\left( {55 - 56} \right)}^2} + 20{{\left( {65 - 56} \right)}^2} + 2{{\left( {75 - 56} \right)}^2}}}{{60}} = \frac{{277}}{3} \approx 92,3\)(nghìn đồng).
Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; c) Sai.