Đề kiểm tra Cuối chương 3 (có lời giải) - Đề 5

Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.

21/21

Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.

Cự li (m)

\([19;19,5)\)

\([19,5;20)\)

\([20;20,5)\)

\([20,5;21)\)

\([21;21,5)\)

Tần số

13

45

24

12

6

Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời: ………………

0/3000 ký tự
Giải thích

Giá trị đại diện

19,25

19,75

20,25

20,75

21,25

Tần số

13

45

24

12

6

Cỡ mẫu: \(n = 100\)

Số trung bình: \(\bar x = \frac{{13.19,25 + 45.19,75 + 24.20,25 + 12.20,75 + 6.21,25}}{{100}} = 20,015\)

Phương sai: \[\begin{array}{l}{s^2} = \frac{{13.{{\left( {19,25 - 20,015} \right)}^2} + 45.{{\left( {19,75 - 20,015} \right)}^2} + 24.{{\left( {20,25 - 20,015} \right)}^2} + 12.{{\left( {20,75 - 20,015} \right)}^2} + 6.{{\left( {21,25 - 20,015} \right)}^2}}}{{100}}\\ \approx 0,28\end{array}\]

Độ lệch chuẩn: \(\sigma  = \sqrt {0,28}  \approx 0,53\).