Bài 22: Nhiệt kế - Thang nhiệt độ

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang

10/20

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng?

Loại nhiệt kếThang nhiệt độ
Thủy ngânTừ -100C đến 1100C
RượuTừ -100C đến 600C
Kim loạiTừ 00C đến 4000C
Y tếTừ 340C đến 420C

Phải dùng loại nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của bàn là, cơ thể người, nước đang sôi, không khí trong phòng?

0/3000 ký tự
Giải thích
Loại nhiệt kếThang nhiệt độVật cần đo
Thủy ngânTừ -10oC đến 110oCNước đang sôi
RượuTừ -30oC đến 60oCKhông khí trong phòng
Kim loạiTừ 0oC đến 400oCBàn là
Y tếTừ 34oC đến 42oCCơ thể người