Đề kiểm tra Cuối chương 3 (có lời giải) - Đề 3

Bảng dưới đây cho ta bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của (40) học sinh lớp 12B trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam)

14/23

Bảng dưới đây cho ta bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của \(40\) học sinh lớp \(12{\rm{B}}\) trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam).

Nhóm

Số học sinh

\(\left[ {30\,;\,40} \right)\)

\(2\)

\(\left[ {40\,;\,50} \right)\)

\(10\)

\(\left[ {50\,;\,60} \right)\)

\(16\)

\(\left[ {60\,;\,70} \right)\)

\(8\)

\(\left[ {70\,;\,80} \right)\)

\(2\)

\(\left[ {80\,;\,90} \right)\)

\(2\)

 

\(n = 40\)

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Số học sinh nặng dưới \(50\,kg\) là \(12\).

b) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng \(54,29\,(kg)\).

c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là \(\frac{{39}}{2}.\)

d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là \(128.\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Số học sinh nặng dưới \(50\,kg\) là \(2 + 10 = 12\). Vậy ý a) đúng.

b)

Nhóm

Tần số

\(\left[ {30\,;\,40} \right)\)

\(2\)

\(\left[ {40\,;\,50} \right)\)

\(10\)

\(\left[ {50\,;\,60} \right)\)

\(16\)

\(\left[ {60\,;\,70} \right)\)

\(8\)

\(\left[ {70\,;\,80} \right)\)

\(2\)

\(\left[ {80\,;\,90} \right)\)

\(2\)

 

\(n = 40\)

 

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là \(\left[ {50\,;\,60} \right).\)

Do đó um=50; nm=16; nm-1=10, nm+1=8, um+1-um=60-50=10

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ bằng:

\({M_0} = 50 + \frac{{16 - 10}}{{\left( {16 - 10} \right) + \left( {16 - 8} \right)}} \cdot 10 = \frac{{380}}{7} \approx 54,29\,(kg).\)

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng \(54,29\,(kg)\). Vậy ý b) đúng.

c)

Nhóm

Tần số

\(\left[ {30\,;\,40} \right)\)

\(2\)

\(\left[ {40\,;\,50} \right)\)

\(10\)

\(\left[ {50\,;\,60} \right)\)

\(16\)

\(\left[ {60\,;\,70} \right)\)

\(8\)

\(\left[ {70\,;\,80} \right)\)

\(2\)

\(\left[ {80\,;\,90} \right)\)

\(2\)

 

\(n = 40\)

 

Cỡ mẫu \(n = 40\).

Gọi \({x_1},\,{x_2} \in \left[ {30\,;\,40} \right);\)\({x_3},\,...,{x_{12}} \in \left[ {40\,;\,50} \right);\)\({x_{13}},\,...,{x_{28}} \in \left[ {50\,;\,60} \right);\)\({x_{29}},\,...,{x_{36}} \in \left[ {60\,;\,70} \right);\)\({x_{37}},{x_{38}} \in \left[ {70\,;\,80} \right);\)\({x_{39}},{x_{40}} \in \left[ {80\,;\,90} \right).\)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là \(\frac{1}{2}\left( {{x_{10}} + {x_{11}}} \right) \in \left[ {40\,;\,50} \right)\). Do đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là

\({Q_1} = 40 + \frac{{\frac{{40}}{4} - 2}}{{10}}.\left( {50 - 40} \right) = 48.\)

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là \(\frac{1}{2}\left( {{x_{30}} + {x_{31}}} \right) \in \left[ {60\,;\,70} \right)\). Do đó, tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là

\({Q_3} = 60 + \frac{{\frac{{3.40}}{4} - \left( {2 + 10 + 16} \right)}}{8}.\left( {70 - 60} \right) = \frac{{125}}{2}.\)

Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là

\({\Delta _Q} = \frac{{125}}{2} - 48 = \frac{{29}}{2}.\)

Vậy ý c) sai.

d)

Ta có bảng cân nặng của các em học sinh theo giá trị đại diện:

Nhóm

Giá trị đại diện

Tần số

\(\left[ {30\,;\,40} \right)\)

\(35\)

\(2\)

\(\left[ {40\,;\,50} \right)\)

\(45\)

\(10\)

\(\left[ {50\,;\,60} \right)\)

\(55\)

\(16\)

\(\left[ {60\,;\,70} \right)\)

\(65\)

\(8\)

\(\left[ {70\,;\,80} \right)\)

\(75\)

\(2\)

\(\left[ {80\,;\,90} \right)\)

\(85\)

\(2\)

 

 

\(n = 40\)

Cỡ mẫu \(n = 2 + 10 + 16 + 8 + 2 + 2 = 40.\)

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là

\(\frac{{35.2 + 45.10 + 55.16 + 65.8 + 75.2 + 85.2}}{{40}} = \frac{{2240}}{{40}} = 56\,(kg)\)

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là

\({S^2} = \frac{1}{{40}}\left( {{{2.35}^2} + {{10.45}^2} + {{16.55}^2} + {{8.65}^2} + {{2.75}^2} + {{2.85}^2}} \right) - {56^2} = 3265 - 3136 = 129.\)

Vậy ý d) sai.