Bài tập Đơn vị và sai số trong vật lí có đáp án

Bảng 3.4 thể hiện kết quả đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Em hãy xác định sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo, sai số tuyệt

14/16

Bảng 3.4 thể hiện kết quả đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Em hãy xác định sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo, sai số tuyệt đối và sai số tương đối của phép đo. Biết sai số dụng cụ là 0,1 kg.

Bảng 3.4 thể hiện kết quả đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Em hãy xác định sai số tuyệt đối ứng với từng lần đo, sai số tuyệt (ảnh 1)

Sai số tuyệt đối của phép đo: Δm=Δm¯+Δmdc=?

Sai số tương đối của phép đo: δm=Δmm¯.100%=?

Kết quả phép đo: m=m¯±Δm

0/3000 ký tự
Giải thích

Lần đo

m (kg)

Δm (kg)

1

4,2

0,1

2

4,4

0,1

3

4,4

0,1

4

4,2

0,1

Trung bình

m¯=4,3 kg

Δm¯=0,1 kg

Giá trị trung bình: m¯=m1+m2+m3+m44=4,2+4,4+4,4+4,24=4,3 kg

Sai số tuyệt đối ứng với mỗi lần đo:

Δm1=m¯−m1=4,3−4,2=0,1 kg

Δm2=m¯−m2=4,3−4,4=0,1 kg

Δm3=m¯−m3=4,3−4,4=0,1 kg

Δm4=m¯−m4=4,3−4,2=0,1 kg

Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo:

Δm¯=Δm1+Δm2+Δm3+Δm44=0,1 kg

Sai số tuyệt đối của phép đo: Δm=Δm¯+Δmdc=0,1+0,1=0,2 kg

Sai số tương đối của phép đo: δm=Δmm¯.100%=0,24,3.100%=4,65%

Kết quả phép đo: m=m¯±Δm=4,3±0,2 kg