Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội năm 2024 - 2025 có đáp án (Đề 24)

Bảng 1 dưới dây thống kế số lượng và thời gian sử dụng hàng ngày của các thiết bị điện của một gia đình trong tháng 1 năm 2024. Bảng 2 cho biết thang giá điện sinh hoạt hiện nay.

130/150

Bảng 1 dưới dây thống kế số lượng và thời gian sử dụng hàng ngày của các thiết bị điện của một gia đình trong tháng 1 năm 2024. Bảng 2 cho biết thang giá điện sinh hoạt hiện nay.

Bảng 1

Bảng 2

Thiết bị

Công suất

(W)

Số lượng

(cái)

Thời gian sử dụng trong ngày

Bóng đèn

25

3

5h

Tivi

60

1

4h

Tủ lạnh

75

1

24h

Máy bơm

120

1

30ph

Ấm điện

500

1

15ph

Nồi cơm

600

1

1h

 

Bậc

Điện năng tiêu thụ

(kWh)

Giá tiền cho 1 kWh

1

0 – 50

1484 đồng

2

51 – 100

1533 đồng

3

101 – 200

1786 đồng

 

 

Tính số tiền điện gia đình này cần phải trả?

Đáp án: ……….

0/3000 ký tự
Giải thích

Thiết bị

Công suất

(W)

Số lượng

(cái)

Thời gian sử dụng trong ngày

Tổng điện năng tiêu thị của mỗi thiết bị trong 1 ngày (W.h)

Bóng đèn

25

3

5h

375

Tivi

60

1

4h

240

Tủ lạnh

75

1

24h

1800

Máy bơm

120

1

30ph

60

Ấm điện

500

1

15ph

125

Nồi cơm

600

1

1h

600

1 ngày

3200

Điện năng tháng 1 (= 31 ngày): 3200.31 = 99200 = 99,2 kWh

Tổng tiền = 50.1484 + (99,2 – 50).1533 = 150000 đồng

 

Đáp án: 150000 đồng.