Đề ôn luyện Toán Chương 8. Một số yếu tố thống kê, xác suất và lý thuyết đồ thị (đề số 2)

Bạn Trí rất thích nhảy dân vũ. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Trí

9/22

Bạn Trí rất thích nhảy dân. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Trí được thống kê lại ở bảng sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {20;\,25} \right)\)

\(\left[ {25;\,30} \right)\)

\(\left[ {30;\,35} \right)\)

\(\left[ {35;\,40} \right)\)

\(\left[ {40;\;45} \right)\)

Số ngày

6

6

4

1

1

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là

31,77.

31,25.

31,44.

32,25

Giải thích

Cỡ mẫu: \(n = 18\). Ta có bảng sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {20;\,25} \right)\)

\(\left[ {25;\,30} \right)\)

\(\left[ {30;\,35} \right)\)

\(\left[ {35;\,40} \right)\)

\(\left[ {40;\;45} \right)\)

Giá trị đại diện

22,5

27,5

32,5

37,5

42,5

Số ngày

6

6

4

1

1

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:

\[\overline x = \frac{{22,5 \cdot 6 + 27,5 \cdot 6 + 32,5 \cdot 4 + 37,5 \cdot 1 + 42,5 \cdot 1}}{{18}} = \frac{{85}}{3}\].

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là

\[{S^2} = \frac{1}{{18}}\left( {22,{5^2} \cdot 6 + 27,{5^2} \cdot 6 + 32,{5^2} \cdot 4 + 37,{5^2} \cdot 1 + 42,{5^2} \cdot 1} \right) - {\left( {\frac{{85}}{3}} \right)^2} = 31,25\]. Chọn B