Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 16. Các đơn vị đo diện tích

Bài 2 trang 54 VBT Toán lớp 5 tập 1

2/8

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 2 km2 = .................. ha

5 ha = ................. m2

8 m2 = ................ dm2

b) 8 000 ha = ................. km2

12 400 m2 = ................. ha

70 dm2 = ................... m2

c) 5 km2 14 ha = ................ ha

10 ha 2 m2 = ................. m2

830 mm2 = ............. cm2 ............... mm2

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 2 km2 = 200 ha

5 ha = 50 000 m2

8 m2 = 800 dm2

b) 8 000 ha = 80 km2

12 400 m2 = 1,24 ha

70 dm2 = 0,7 m2

c) 5 km2 14 ha = 514 ha

10 ha 2 m2 = 100002 m2

830 mm2 = 8 cm2 30 mm2