Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 33 (Tiết 2) có đáp án

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. + 21 996; 21 997; 21 998; …………; 22 000

5/8

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

+ 21 996; 21 997; 21 998; …………; 22 000; …………; …………; 22 003.

+ 9 950; 9 960; …………; 9 980; …………; …………; 10 010; …………

+ 56 700; 56 800; …………; 57 000; 57 100; …………; …………

0/3000 ký tự
Giải thích

b)

+ 21 996; 21 997; 21 998; 21 999; 22 000; 22 001; 22 002; 22 003.

+ 9 950; 9 960; 9 970; 9 980; 9 990; 10 000; 10 010; 10 020

+ 56 700; 56 800; 56 900; 57 000; 57 100; 57 200; 57 300