b) Viết các số trong bảng sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0 bằng cách điền vào chỗ chấm:
Giải thích
Đọc số | Viết số | Số chữ số | Số chữ số 0 |
Tám mươi nghìn | 80 000 | 5 | 4 |
Sáu mươi triệu | 60 000 000 | 8 | 7 |
Ba mươi hai triệu | 32 000 000 | 8 | 6 |
Bốn triệu | 4 000 000 | 7 | 6 |
Năm trăm triệu | 500 000 000 | 9 | 8 |
Hai trăm bốn mươi triệu | 240 000 000 | 9 | 7 |