b) Viết các số đo diện tích sau: – Sáu nghìn bốn trăm ba mươi héc-ta, – Mười hai phẩy năm héc-ta,
Giải thích
b) `
– Sáu nghìn bốn trăm ba mươi héc-ta: 6 430 ha.
– Mười hai phẩy năm héc-ta: 12,5 ha.
– Một trăm ba mươi lăm phẩy sáu mươi hai héc-ta: 135,62 ha