b. Tìm từ ngữ có tiếng chứa in hoặc inh.
Giải thích
b.
In | M: mịn màng Bịn rịn, tin tưởng, giấy in, tin học, tin tức, tin nhắn,…. |
Inh | M: đủng đỉnh Linh tinh, xinh xắn, tinh khôi, thông minh, minh mẫn, rình rập, học sinh, lặng thinh,…. |
b.
In | M: mịn màng Bịn rịn, tin tưởng, giấy in, tin học, tin tức, tin nhắn,…. |
Inh | M: đủng đỉnh Linh tinh, xinh xắn, tinh khôi, thông minh, minh mẫn, rình rập, học sinh, lặng thinh,…. |