at the party, we had finished the second dish.
Giải thích
Giải thích:
By the time + S + V-quá khứ đơn, S + V-quá khứ hoàn thành: Vào lúc … thì đã …
Before + S + V-quá khứ đơn, S + V-quá khứ hoàn thành: trước khi … thì đã
After + S + V-quá khứ hoàn thành, S + V-quá khứ đơn: Sau khi đã … thì …
As soon as: ngay khi
Loại A, B, D vì không hòa hợp thì với động từ ở mệnh đề còn lại.
Tạm dịch: Vào lúc họ đến bữa tiệc, chúng tôi đã ăn xong món thứ hai.
Chọn C.