At the interview, believe in yourself and be (50) open and friendly.
Giải thích
Chọn đáp án C
Kiến thức: Từ vựng
A. dishonest (adj): bất lương
B. honestly (adv): bất lương
C. honest (adj): trung thực
D. honesty (n): sự trung thực
• Cấu trúc song song các từ/ cụm từ cùng chức năng, vị trí sẽ có cấu trúc, từ loại giống nhau
Tạm dịch: Tại buổi phỏng vấn, hãy tin vào bản thân, trung thực, cởi mở và thân thiện