Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án

At the heart of the campaign is a (26) ______ schedule of eco-tours and workshops introducing participants to local traditions and responsible travel practices.

26/40

At the heart of the campaign is a (26) ______ schedule of eco-tours and workshops introducing participants to local traditions and responsible travel practices.

modest

formal

robust

compact

Giải thích

A. modest (adj): khiêm tốn, nhỏ bé.

B. formal (adj): trang trọng, chính thức.

C. robust (adj): mạnh mẽ, đa dạng, phong phú.

D. compact (adj): nhỏ gọn.

Chiến dịch này bao gồm các tour sinh thái và các buổi hội thảo hướng dẫn người tham gia. Một lịch trình có nhiều hoạt động kết hợp một cách đa dạng, đầy đủ, và mạnh mẽ như vậy thường đi với tính từ “robust”. Ta có cụm a robust schedule (một lịch trình phong phú / dày đặc các hoạt động).

Chọn C. robust

→ At the heart of the campaign is a robust schedule of eco-tours and workshops...

Dịch nghĩa: Trọng tâm của chiến dịch là một lịch trình phong phú (đa dạng) gồm các chuyến du lịch sinh thái và các buổi hội thảo...