Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ đồng nghĩa - Mức độ thông hiểu có đáp án (Phần 1)

At the advent of his speech, he told a joke but the audience failed to laugh.

18/50

At theadventof his speech, he told a joke but the audience failed to laugh.

end

commencement

creation

climax

Giải thích

Giải thích: advent (n): phần đầu

A. end (n): phần cuối                                                   B. commencement (n): phần đầu

C. creation (n): sự tạo thành                                        D. climax (n): phần cao trào

=> advent = commencement

Tạm dịch: Ở phần đầu của bài diễn thuyết, anh ý kể một trò đùa nhưng mọi người đã không cười.

Chọn đáp án là: B