Astronomy greatly interests him. He finds astronomy very interested.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
interest (v): làm ai đó chú ý, quan tâm, thích thú
Tính từ đuôi "ing" được dùng để miêu tả đặc điểm, bản chất của ai/ cái gì. Tính từ đuôi “ed” được dùng để miêu tả cảm xúc của con người.
interesting (adj): hấp dẫn, thú vị
interested (in something) (adj): thích thú, quan tâm
(to) find something adj: cảm thấy cái gì như thế nào
=> Câu A, B dùng sai tính từ.
(to) take a keen interest in something: rất thích thú, quan tâm đến cái gì
Tạm dịch: Thiên văn học làm anh ấy cảm thấy vô cùng thích thú.
C. Anh ấy rất quan tâm đến thiên văn học.
D. Thiên văn học là môn học anh ấy thích nhất. => Câu D sai về nghĩa.
Chọn C