Ask and answer (Hỏi và trả lời) A: What's he doing? B: He's singing.
Giải thích
1. monkey; swinging | 2. you see; an elephant | 3. Yes, I do. |
4. ships; two | 5. She's cycling. |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Con khỉ đang làm gì?
- Nó đang đu.
2. Bạn có thể thấy gì?
- Tớ có thể thấy một con voi.
3. Bạn có con gấu bông nào không?
- Có, tớ có.
4. Bạn có bao nhiêu tàu thuỷ?
- Tớ có 2.
5. Cô ấy đang làm gì?
- Cô ấy đang đạp xe.
