As they were standing quite far away, Jeremy couldn’t make out
Giải thích
Chọn B
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
make out something(v): nhìn/ đọc/ nghe thấy cái gì
A. create (v): tạo ra
B. hear (v): nghe
C. imagine (v): tưởng tượng
D. assume (v): giả sử
=> make out = hear
Tạm dịch: Bởi vì họ đã đứng khá xa, Jeremy đã không thể nghe thấy bạn anh ta đang nói gì.