As she saw the forest being cut down, she understood how the lack of forests (18) __________ farming and life more difficult for her community.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. made something + adj (v-ed): làm cái gì làm sao
B. let something do something (v-ed): để cái gì làm gì
C. caused (v-ed): gây ra
D. brought (v-ed): mang lại
As she saw the forest being cut down, she understood how the lack of forests (18) made farming and life more difficult for her community.
Tạm dịch: Khi nhìn thấy khu rừng bị chặt phá, bà ấy hiểu rằng việc thiếu rừng làm cho nền nông nghiệp và cuộc sống trở nên khó khăn hơn cho cộng đồng của bà ấy như thế nào.
Chọn A