As many as 49.743 people in 19 provinces and cities across Vietnam _______ against COVID - 19 in March.
Giải thích
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Do chủ ngữ “49.743 people” (49.743 người)
không thể tự thực hiện hành động “vaccinate” (tiêm vắc xin),
mà là do bác sĩ tiêm => động từ ở dạng bị động => loại A, B, D
Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were Ved/V3.
vaccinate => vaccinated
Tạm dịch: Có tới 49.743 người ở 19 tỉnh và thành phố trên khắp Việt Nam
đã được tiêm vắc xin phòng chống COVID-19 trong tháng Ba.
Đáp án cần chọn C.