As every other nation, the United States used to define its unit of currency
Giải thích
Kiến thức: Đại từ định lượng
Giải thích:
every + danh từ số ít
other + danh từ số nhiều
nation (n): quốc gia => danh từ số ít
Sửa: every other => every
Tạm dịch: Như mọi quốc gia khác, Hoa Kỳ từng xác định đơn vị tiền tệ của mình, đô la, theo tiêu chuẩn vàng.
Chọn B