Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng anh 12 năm 2023 có đáp án (Đề 14)

As a sociable boy, Jack enjoys spending his free time going out with friends. A. outgoing B. mischievous C. caring D. shy

21/50

As a sociableboy, Jack enjoys spending his free time going out with friends.

outgoing

mischievous

caring

shy

Giải thích

Kiến thức: từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích: sociable (adj): hòa đồng

outgoing (adj): hướng ngoại                       mischievous (adj): tinh nghịch

caring (adj): ân cần                                     shy (adj): nhút nhát

=> shy >< sociable

Tạm dịch: Là một cậu bé hòa đồng, Jack thích dành thời gian rảnh của mình đi chơi với bạn bè.

Đáp án: D