As a result, environmental protection has been established as a (4) ____________ priority within the city’s broader sustainability strategy rather than being treated as a secondary concern.
A. minor (adj): nhỏ, không quan trọng.
B. cardinal (adj): chính, chủ yếu, cốt lõi (thường dùng: cardinal rule/sin/virtue).
C. central (adj): trung tâm, có tầm quan trọng chính.
D. ordinary (adj): bình thường, thông thường.
Phía sau có cụm từ đối chiếu "rather than being treated as a secondary concern" (thay vì bị coi là một mối quan tâm thứ yếu). Điều này có nghĩa bảo vệ môi trường được đặt ở vị trí trọng tâm.
Ta có cụm kết hợp từ phổ biến: a central priority: một ưu tiên trọng tâm/hàng đầu
Chọn C. central
→ ...environmental protection has been established as a central priority within the city’s broader sustainability strategy...
Dịch nghĩa: ...bảo vệ môi trường đã được thiết lập như một ưu tiên trọng tâm trong chiến lược bền vững rộng lớn hơn của thành phố...