“ Are you waiting for your exam result?” she said.
Giải thích
Kiến thức: Tường thuật câu hỏi “Yes/ No”
Giải thích:
Cấu trúc tường tường câu hỏi “Yes/ No”:
S + asked + O + if/ whether + S + V (lùi thì)
Are you waiting => I was waiting
your => my
Tạm dịch: "Bạn đang đợi kết quảthi sao?" Côấy nói
A. Cô ấy hỏi tôi rằng tôi đang đợi kết quả thi à. => đúng
B. Sai ngữ pháp: was I waiting => I was waiting
C. Sai đại từ: your => my
D. Sai cấu trúc: thiếu “if/ whether”; was I waiting => I was waiting
Chọn A