any/ parents / to/ buy/ new / not/ going/ are/ me / any / my / trainers. => _________________________________________________.
Giải thích
Kiến thức: Thì tương lai gần
Giải thích:
- Thì tương lai gần diễn tả một hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai dựa trên những thông tin có sẵn ở hiện tại.
- Cấu trúc thì tương lai gần chủ ngữ số nhiều “my parents” (bố mẹ tôi): S + are + going to + Vo (nguyên thể).
buy (v): mua
- buy sb sth: mua cho ai cái gì
Đáp án: My parents are not going to buy me any new trainers.
(Bố mẹ tôi sẽ không mua cho tôi bất kỳ đôi giày thể thao mới nào.)