any other languages apart from English
Giải thích
apart from (+V-ing/sth/sbd): ngoài, ngoại trừ (làm gì/cái gì/ai)
Hỏi về sự thật (hỏi về khả năng hiện tại của bản thân)
=> Sử dụng thì hiện tại đơn sẽ hợp lý hơn
=> Do you speak any other languages apart from English?
Tạm dịch: Bạn có nói ngôn ngữ nào khác ngoài tiếng Anh không?
Đáp án cần chọn là: C