Another important factor is skills and abilities. (20) ______.
Kiến thức về từ vựng
- Từ self-awareness /ˌself əˈweənəs/ (n): nhận thức bản thân (Nó bao gồm việc nhận thức về điểm mạnh, điểm yếu, giá trị và động lực của bản thân, đồng thời có cái nhìn chính xác về cách mình được người khác nhìn nhận).
- Trong ngữ cảnh này, câu C là đáp án đúng vì nó phù hợp với nội dung của câu trước nói về kỹ năng và khả năng. Câu C bổ sung ý nghĩa cho câu trước khi nhấn mạnh tầm quan trọng của nhận thức bản thân trong việc đưa ra quyết định nghề nghiệp thông minh và phù hợp. Ngoài ra, câu C cũng liên kết chặt chẽ với ý tiếp sau đó, khi đề cập đến việc nhận thức điểm mạnh và yếu để chọn con đường sự nghiệp phù hợp với kỹ năng và tài năng của bản thân.
Dịch: ‘Self-awareness is key to making informed career decisions.’ (Nhận thức bản thân là chìa khóa để đưa ra các quyết định nghề nghiệp sáng suốt.)
Chọn C.