Another factor contributing to unhealthy eating habits is the rise of mukbang videos, where hosts consume huge (8) _______ of food in a single sitting.
Kiến thức về lượng từ
* Xét các đáp án:
A. amounts - amount /ə'maʊnt/ (n): lượng, số lượng
→ the amount of +N không đếm được: một lượng gì.
B. numbers - number /'nʌm.bər/ ( n ): con số; số lượng.
→ the number of +N đếm được số nhiều: một lượng gì.
C. levels - level /'lev.əl/ (n): mức độ; trình độ.
D. qualities - quality /'kwɒl.ə.ti/ (n): chất lượng.
Tạm dịch: Another factor contributing to unhealthy eating habits is the rise of mukbang videos, where hosts consume huge (8) ______ of food in a single sitting. (Một yếu tố khác góp phần vào thói quen ăn uống không lành mạnh là sự phố biến của các video mukbang, nơi người ta ăn lượng lớn thức ăn trong một lần quay.)
→ Căn cứ vào nghĩa, ta cần điền vào vị trí chỗ trống một từ để câu mang nghĩa "lượng lớn thức ăn" → ta dùng "number" hoặc "amount", mà "food" là danh từ không đếm được → ta dùng "amount".
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.