Anna joined in a volleyball world __________ when she was 15. (CHAMPION)
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng – từ loại
Giải thích:
Sau mạo từ “a” và danh từ “volleyball world” cần danh từ.
champion (n): nhà vô địch/ quán quân
championship (n): giải (đấu) vô địch
Anna joined in a volleyball world championship when she was 15.
(Anna đã tham gia giải vô địch bóng chuyền thế giới khi cô ấy 15 tuổi.)
Đáp án: championship