Ann is asking Mathew’s opinion after biology class Ann: “Does the global warning worry you?” Mathew
Giải thích
Đáp án C.
Tạm dịch: Ann: Việc Trái Đất nóng lên có làm bạn lo lắng không? Mathew: Tôi không thể chịu đựng được khi suy nghĩ về vấn đề đó.
- can’t bear doing/ to do sth: can’t accept and deal with st unpleasant: không thể chịu đựng được phải làm gì
Ex: She can’t bear to be slandered = She can’t bear being slandered: Cô ấy không thể chịu đựng việc bị vu khống.
- bear sb doing sth: chịu đựng ai làm gì
Ex: I can’t bear you doing that.
FOR REVIEW Can’t bear/ help/ stand/ resist + sth: không thể chịu đựng được điều gì Ex: We can’t bear that noise. + Ving: không thể nhịn nổi việc làm gì Ex: I can’t help laughing at her jokes. |