, and result (8) ____________ long-term health problems.
Giải thích
A. in (prep): trong, vào.
B. on (prep): trên.
C. from (prep): từ.
D. to (prep): đến, tới.
Ta có cụm động từ cố định (phrasal verb): result in something (dẫn đến, gây ra kết quả gì).
Lưu ý phân biệt với "result from" (bắt nguồn từ, do).
Chọn A. in
→ ...reduce stamina, and result in long-term health problems.
Dịch nghĩa: ...làm giảm thể lực, và dẫn đến các vấn đề sức khỏe lâu dài.