An offrenda is like a collection of (19) _________ for the dead.
Giải thích
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích
A. shopping (n): mua sắm
B. gifts (n): quà
C. donations (n): quyên góp
An offrenda is like a collection of gifts for the dead.
(Lễ cúng tế như là tập hợp những món quà cho người chết.)
Chọn B