A(n) is a person who plans the look or workings of something by preparing drawings or plans before it is made.
Giải thích
Đáp án đúng là: C
- poet: nhà thơ
- writer: nhà văn
- designer: nhà thiết kế
- examiner: giám thị
Dịch: Nhà thiết kế là người người lập kế hoạch về hình dáng hoặc hoạt động của một cái gì đó bằng cách chuẩn bị các bản vẽ hoặc kế hoạch trước khi nó được thực hiện.