An interview gives the employer a (8)_______ to get to know you
Giải thích
Kiến thức: Từvựng, đọc hiểu
Giải thích:
change (n): sự thay đổi way (n): cách thức
chance (n): cơ hội practice (n): sự thực hành
Ta có cụm “a chance to do sth”: có cơ hội làm gì
An interview gives the employer a (8) chance to get to know you.
Tạm dịch: Một cuộc phỏng vấn cho người sửdụng lao động cơ hội đểbiết vềbạn.
Chọn C