An economic ……………. is a time when there is .
Giải thích
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. improvement (n): cải thiện B. mission (n): sứ mệnh
C. development (n): phát triển D. depression (n): suy thoái, đình trệ
Tạm dịch: Suy thoái kinh tế là thời điểm có rất ít hoạt động kinh tế, gây ra tình trạng thất nghiệp nhiều và nghèo đói.
Đáp án: D