Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 8)

A(n) (11) ______ belief in each other’s loyalty is crucial for weathering the challenges of distance.

11/40

A(n) (11) ______ beliefin each others loyalty is crucial for weathering the challenges of distance.

fleeting

hesitant

unwavering

solemn

Giải thích

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. fleeting /ˈfliːtɪŋ/ (adj) = brief: ngắn hạn

B. hesitant /ˈhezɪtənt/ (adj): do dự, lưỡng lự

C. unwavering /ʌnˈweɪvərɪŋ/ (adj): không thay đổi

D. solemn /ˈsɒləm/, /ˈsɑːləm/ (adj): trang nghiêm

Dịch: Niềm tin vững chắc vào sự chung thủy của đối phương là yếu tố then chốt để vượt qua thử thách của khoảng cách.

Chọn C.