Amelia __________ sports, but she is in the volleyball team now
Giải thích
Cấu trúc diễn tả thói quen đã từng tổn tại trong quá khứ hiện tại không còn nữa.
Câu khẳng định: S + used to + V (đã từng)
Câu phủ định: S + didn’t use to + V (không đã từng)
A. used to play: đã từng chơi => không hợp về nghĩa
C. played: đã chơi => không hợp về nghĩa
D. doesn’t play => thì hiện tại đơn, câu phủ định
Amelia didn’t use to play sports, but she is in the volleyball team now.
(Amelia không thường chơi thể thao, nhưng cô ấy hiện đang ở trong đội bóng chuyền.)
Chọn B.