Ambitious parents often feel disappointing if their children do not meet their expectations
Giải thích
Đáp án B
Giải thích:
Tính từ đuôi –ed: miêu tả cảm xúc, cảm giác của con người.
Tính từ đuôi –ing: miêu tả đặc điểm, tính chất của người hoặc vật.
Ambitious parents often feel.... => cần điền tính từ đuôi –ed để miêu tả cảm xúc của “parents”.
disappointing (adj): đầy tính thất vọng disappointed (adj): cảm thấy thất vọng
Sửa: disappointing => disappointed
Tạm dịch: Các bậc cha mẹ đầy tham vọng thường cảm thấy thất vọng nếu con cái không đáp ứng được kỳ vọng của họ.
Chọn B.