Always (12) _______ the source of an email or message before engaging with it.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
* Xét các đáp án:
A. verify /'vɛrɪfaɪ/ (v): xác minh, xác nhận, kiểm tra.
B. modify /'mɒdɪfaɪ/ (v): sửa đổi, thay đổi.
C. clarify /'klærɪfaɪ/ (v): làm rõ, giải thích rõ ràng.
D. simplify /'sɪmplɪfaɪ/ (v): đơn giản hóa.
Tạm dịch: Always (12) ______ the source of an email or message before engaging with it. (Hãy luôn kiếm tra nguồn của email hoặc tin nhắn trước khi thực hiện bất kỳ hành động gì.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.