Although we suspected that he was guilty, he went scot-free
Giải thích
Chọn A
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
went scot-free: không bị phạt
A. was fined: bị phạt
B. was freed without any fine: được trả tự do mà không bị phạt gì
C. was released from prison: được thả ra khỏi tù
D. was not charged with murder: không bị kết tội giết người
=> went scot-free >< was fined
Tạm dịch: Mặc dù chúng tôi nghi ngờ rằng anh ta có tội, anh ta vẫn không bị phạt