Although she’s not healthy, she remains hopeful about her future.
Giải thích
Đáp án đúng: B
Giải thích: hopeful (a) hy vọng = optimistic (a) lạc quan
Dịch nghĩa: Cô ấy không khỏe nhưng cô ấy lạc quan về tương lai của mình.
Đáp án đúng: B
Giải thích: hopeful (a) hy vọng = optimistic (a) lạc quan
Dịch nghĩa: Cô ấy không khỏe nhưng cô ấy lạc quan về tương lai của mình.