Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 6. Phân từ (có đáp án)

Although he had completed the report, he continued to gather more data.

6/30

Although he had completed the report, he continued to gather more data.

Completing the report, he continued to gather more data.

Being completed the report, he continued to gather more data.

Completed the report, he continued to gather more data.

Having completed the report, he continued to gather more data.

Giải thích

 D

A. Completing: V-ing đứng đầu câu diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp hoặc cùng lúc (chủ động).

B. Being completed: Dạng bị động của V-ing (không phù hợp vì chủ ngữ ‘he’ thực hiện hành động).

C. Completed: V3/ed đứng đầu câu mang nghĩa bị động (bị/được hoàn thành).

D. Having completed: Phân từ hoàn thành (Perfect Participle), nhấn mạnh một hành động đã hoàn tất xong xuôi trước một hành động khác.

Ta có: Câu gốc dùng thì quá khứ hoàn thành (had completed) để nhấn mạnh việc xong báo cáo rồi mới thu thập thêm dữ liệu → dùng Having + V3/ed để rút gọn mệnh đề chủ động.

→ Câu gốc: Although he had completed the report, he continued to gather more data.

= Having completed the report, he continued to gather more data.

Dịch: Mặc dù anh ấy đã hoàn thành báo cáo, anh ấy vẫn tiếp tục thu thập thêm dữ liệu.

= Sau khi đã hoàn thành báo cáo, anh ấy vẫn tiếp tục thu thập thêm dữ liệu.