[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

Also, as a member of staff, I was (29) to some benefits, including

29/50

Also, as a member of staff, I was (29) ______ to some benefits, including discounts.

entitled

given

catered

supplied

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. entitled (P2): trao quyền B. given (P2): trao, tặng 

C. catered (P2): chuyên phục vụ, cung cấp D. supplied (P2): cung cấp

Also, as a member of staff, I was (29) entitled to some benefits, including discounts.

Tạm dịch: Ngoài ra, với tư cách là một nhân viên, tôi được hưởng một số quyền lợi bao gồm cả việc được giảm giá. 

Chọn A.