[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

Also, as a member of staff, I was (37) to some benefits, including

37/50

Also, as a member of staff, I was (37) ________ to some benefits, including discounts.

catered

entitled

given

supplied

Giải thích

Chọn đáp án B

A. catered (cater) (v): Cung cấp thực phẩm và đồ uống cho một sự kiện.

B. entitled (entitle somebody to something): Trao ai quyền gì.

C. given (give) (v): Cho, tặng.

D. supplied (supply)(v): Cung cấp.

Tạm dịch: Ngoài ra, với tư cách là nhân viên, tôi được hưởng một số quyền lợi, kể cả giảm giá.