Bộ 25 Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 21)

all their saving money, they started to do some jobs to earn money. A. Have spent

17/40

_____ all their saving money, they started to do some jobs to earn money.

Have spent

Have spending

Having spending

Having spent

Giải thích

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ với Having + PII

Dịch: Sau khi tiêu hết số tiền tiết kiệm được, họ bắt đầu làm một số công việc để kiếm tiền.